Chủ đề

Danh sách các đảo do Việt Nam kiểm soát ở quần đảo Trường Sa

(Biển đảo) - Ban biên tập gửi đến Quý độc giả loạt bài viết Danh sách thực thể bị chiếm đóng ở quần đảo Trường Sa, liệt kê danh sách các thực thể địa lí theo sự chiếm đóng của từng quốc gia, xếp đồng thời theo thứ tự bảng chữ cái và theo bản chất địa lí. Vì danh sách này chỉ dựa theo các nguồn có thể kiểm chứng được nên trong thực tế, có thể các quốc gia chiếm đóng hoặc khống chế nhiều hơn hoặc ít hơn. Brunei là quốc gia duy nhất chưa chiếm thực thể địa lí nào.

Chú thích viết tắt:

A: tiếng Anh; F: tiếng Filipino;
H: tiếng Hoa; M: tiếng Mã Lai.

 

VIỆT NAM KIỂM SOÁT

Tổng cộng: 21 thực thể địa lí, gồm 7 đảo san hô/cồn cùng 14 rạn san hô.

1. Đảo An Bang

Đảo An Bang

Đảo An Bang

A: Amboyna Cay
F: Kalantiaw
H: 安波沙洲
M: Pulau Amboyna Kecil

Toạ độ: 7°52′10″B 112°54′10″Đ

Mô tả sơ lược: Là một cồn cát dài 200 m, rộng 20 m và cao 2 m. Điều kiện môi trường tại đây rất khắc nghiệt.

2. Đảo Nam Yết

Đảo Nam Yết

Đảo Nam Yết

A Namyit Island
F Binago
H 鸿庥岛

Tọa độ: 10°10′54″B 114°21′36″Đ

Mô tả sơ lược: Là một đảo san hô hình bầu dục, dài 600 m, rộng 125 m với diện tích 0,06 km2 và cách đảo Ba Bình 11 hải lí về phía tây nam. Việt Nam có kế hoạch lập một khu bảo tồn biển tại đây.

3. Đảo Sinh Tồn

Đảo Sinh Tồn

Đảo Sinh Tồn

A Sin Cowe Island
F Rurok
H 景宏岛

Tọa độ: 9°53′0″B 114°19′0″Đ

Mô tả sơ lược: Là một đảo san hô dài 390 m, rộng 110 m, đất đai khô cằn, hầu như không trồng được rau xanh nếu không cải tạo đất.

4. Đảo Sinh Tồn Đông

Đảo Sinh Tồn Đông

Đảo Sinh Tồn Đông

A Grierson Reef/Cay
Sin Cowe East Island
F Julian Felipe
H 染青沙洲

Tọa độ: 9°54′18″B 114°33′42″Đ

Mô tả sơ lược: Là một cồn cát nằm cách đảo Sinh Tồn 15 hải lí về phía đông. Cồn này dài 160 m, rộng 60 m, điều kiện khắc nghiệt.

5. Đảo Sơn Ca

Đảo Sơn Ca

Đảo Sơn Ca

A Sand Cay
F Bailan
H 敦謙沙洲

Tọa độ: 10°22′36″B 114°28′42″Đ

Mô tả sơ lược: Là một đảo cát nhỏ nằm cách đảo Ba Bình 6,2 hải lí về phía đông. Đảo này dài 450 m và rộng 130 m; đất đai khá màu mỡ nhờ một lớp mùn phân chim nên đảo có nhiều cây xanh.

6. Đảo Trường Sa (Biệt danh: Trường Sa Lớn)

Đảo Trường Sa Lớn

Đảo Trường Sa Lớn

A Spratly Island
H 南威岛

Tọa độ: 8°38′30″B 111°55′55″Đ

Mô tả sơ lược: Đảo này có tên gọi chính thức là Trường Sa nhưng nhiều nguồn tin tức và người tại đây thường dùng biệt danh Trường Sa Lớn. Trường Sa là đảo san hô đứng thứ tư về diện tích trong quần đảo (0,15 km2) và là trung tâm của thị trấn Trường Sa. Đảo có nguồn nước lợ, có đường băng, cảng cá, trạm khí tượng, lớp học, trạm xá,…

7. Đảo Song Tử Tây

Đảo Song Tử Tây

Đảo Song Tử Tây

A Southwest Cay
F Pugad
H 南子岛

Tọa độ: 11°25′46″B 114°19′54″Đ

Mô tả sơ lược: Song Tử Tây nằm cách Song Tử Đông 1,5 hải lí về phía tây nam và nhỏ hơn Song Tử Đông một chút. Trên đảo có nhiều cây cối xanh tươi. Đảo có một ngọn đèn biển quan trọng.

8. Đá Cô Lin

Đảo đá Cô Lin

Đảo đá Cô Lin

A Collins Reef
Johnson North Reef
H 鬼喊礁

Tọa độ: 9°46′13″B 114°15′25″Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô nằm cách đảo Sinh Tồn 9 hải lí về phía tây nam và cách đá Gạc Ma 1,9 hải lí về phía tây bắc. Đá Cô Lin chìm ngập dưới nước khi thuỷ triều lên. Đây là một trong ba địa điểm diễn ra trận Hải chiến Trường Sa vào tháng 3 năm 1988.

9. Đá Đông

Đảo Đá Đông

Đảo Đá Đông

A East (London) Reef
F Silangang Quezon
H 东礁

Tọa độ: 8°49′42″B 112°35′48″Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô vòng có diện tích khoảng 36,4 km2 và nằm cách đá Châu Viên 10 hải lí về phía tây.

10. Đá Lát

Đảo Đá Lát

Đảo Đá Lát

A Ladd Reef
H 日积礁

Tọa độ: 8°40′42″B 111°40′12″Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô vòng có diện tích khoảng 9,9 km2 và nằm cách đảo Trường Sa 14 hải lí về phía tây. Đá chìm ngập dưới nước khi thuỷ triều lên.

11. Đá Len Đao

Đảo Len Đao

Đảo Len Đao

A Lansdowne Reef
H 琼礁

Tọa độ: 9°46′48″B 114°22′12″Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô nằm cách đá Gạc Ma khoảng 5,5 hải lí về phía đông bắc. Đá này chìm ngập dưới nước khi thuỷ triều lên. Đây là một trong ba địa điểm diễn ra trận Hải chiến Trường Sa vào tháng 3 năm 1988.

12. Đá Lớn

Đảo Đá Lớn

Đảo Đá Lớn

A Discovery Great Reef
F Paredes
H 大现礁

Tọa độ: 10°03′42″B 113°51′6″Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô vòng nằm cách đảo Nam Yết 28 hải lí về phía tây tây nam.

13. Đá Nam

Đảo chìm Đá Nam

Đảo chìm Đá Nam

A South Reef
F Timog
H 奈羅礁

Tọa độ: 11°23′31″B 114°17′54″Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô nằm cách đảo Song Tử Tây 3,5 hải lí về phía tây nam.

14. Đá Núi Thị

Đá Núi Thị

Đá Núi Thị

A Petley Reef
F Juan Luna
H 舶兰礁

Tọa độ: 10°24′42″B 114°34′12″Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô nằm cách đảo Sơn Ca khoảng 6 hải lí về phía đông đông bắc. Diện tích của thực thể này là 1,72 km2.

15. Đá Núi Le

Đảo đá Núi Le

Đảo đá Núi Le

A Cornwallis South Reef
F Osmeña
H 南华礁

Tọa độ: 8°42′36″B 114°11′6″Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô vòng có diện tích 35 km2.

16. Đảo Phan Vinh

Đảo Phan Vinh

Đảo Phan Vinh

A Pearson Reef
F Hizon
H 毕生礁

Tọa độ: 8°58′6″B 113°41′54″Đ

Mô tả sơ lược: Xét theo khái niệm rộng là một rạn san hô vòng (rạn san hô vòng). Nơi đóng quân chính của hải quân Việt Nam có chiều dài 132 m và chiều rộng 72 m.

17. Đá Tây

Một góc đảo Đá Tây

Một góc đảo Đá Tây

A West (London) Reef
F Kanlurang Quezon
H 西礁

Tọa độ: 8°51′B 112°11′Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô vòng nằm cách đảo Trường Sa 20 hải lí về phía đông bắc. Tại đây có khu dịch vụ hậu cần nghề cá và tổ hợp nuôi trồng thuỷ sản thí điểm.

18. Đá/Bãi Thuyền Chài

Đá/Bãi Thuyền Chài

Đá/Bãi Thuyền Chài

A Barque Canada Reef
F Magsaysay
H 柏礁
M Terumbu Perahu

Tọa độ: 8°10′B 113°18′Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô vòng lớn có chiều dài 17 hải lí và chiều rộng 3 hải lí. Phá nước dài khoảng 11 km và rộng khoảng 2 km.

19. Đá Tiên Nữ

Hải đăng Tiên Nữ

Hải đăng Tiên Nữ

A Tennent Reef
Pigeon Reef
F Lopez-Jaena
H 无乜礁

Tọa độ: 8°51′18″B 114°39′18″Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô vòng nằm ở cực đông của các thực thể thuộc Trường Sa đang do Việt Nam kiểm soát. Diện tích của đá khoảng 3,4 km2.

20. Đá Tốc Tan

Đá Tốc Tan

Đá Tốc Tan

A Alison Reef
F De Jesus
H 六门礁

Tọa độ: 8°48′42″B 113°59′0″Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô vòng với chiều dài khoảng 20 km và chiều rộng khoảng 7 km. Diện tích trung bình là 75 km2.

21. Đảo Trường Sa Đông

Đảo Trường Sa Đông

Đảo Trường Sa Đông

A Central (London) Reef
F Gitnang Quezon
H 中礁

Tọa độ: 8°56′6″B 112°20′54″Đ

Mô tả sơ lược: Là một rạn san hô vòng nằm cách đá Tây khoảng 6 hải lí về phía đông bắc và cách đá Đông khoảng 13 hải lí về phía tây bắc.

(Còn nữa)…

Xem bài liên quan

(BBT Tổng hợp)

Bài viết, video, hình ảnh đóng góp cho chuyên mục vui lòng gửi về banbientap@trandaiquang.net
Theo dõi TRANDAIQUANG.NET qua FB, G+:
Thích và chia sẻ bài này trên:
Chia sẻ facebook
 
Ý kiến bạn đọc